- Tổng quan
- Chi tiết nhanh
- Mô tả
- Ứng dụng
- Thông số kỹ thuật
- Ưu điểm cạnh tranh
- Sản phẩm đề xuất
Tổng quan
Nơi Xuất Xứ: |
Hoa Kỳ |
Tên Thương Hiệu: |
Bently Nevada |
Số hiệu sản phẩm: |
31000-16-10-15-063-03-02 |
Chi tiết đóng gói: |
Nguyên bản, mới, đóng gói nhà máy |
Thời gian giao hàng: |
5-7 ngày |
Điều khoản thanh toán: |
T\/T |
Khả năng cung cấp: |
Có sẵn |
Chi tiết nhanh
|
Cảm biến có đầu nối: |
cảm biến 3300 XL 8 mm |
|
Chiều dài dây cáp cảm biến: |
1,0 m (39 in) |
|
Chiều dài Bộ chuyển đổi khoảng cách (Tùy chọn kích thước C): |
Chiều dài tối thiểu 1,5 inch (38 mm) |
|
Tùy chọn độ xuyên sâu của đầu dò (Tùy chọn kích thước D): |
6,3 in |
|
Phụ kiện: |
Hai đầu cắm, một đầu nối ren 3/4-14 NPT, một bộ giảm từ 3/4-14 sang 1/2-14 NPT bằng thép không gỉ, một khóa siết cáp kèm gioăng phù hợp với các kích cỡ cáp sau: • 1/8 đến 3/16 inch • 1/4 đến 5/16 inch • 5/16 đến 3/8 inch |
|
Tùy chọn ren lắp đặt: |
3/4-14 NPT (Bắt buộc nếu đặt tùy chọn bộ chuyển đổi khoảng cách) |
|
Kích thước: |
37x9x8cm |
|
Trọng lượng: |
1.5KG |
Mô tả
Bộ lắp ráp vỏ cảm biến tiệm cận 31000-16-10-15-063-03-02 là giải pháp lắp đặt chắc chắn, hiệu suất cao được thiết kế cho các hệ thống tự động hóa công nghiệp và giám sát tình trạng. Được chế tạo để sử dụng với cảm biến tiệm cận 3300 XL 8 mm, bộ này cho phép đo chính xác độ rung, vị trí và tín hiệu Keyphasor đồng thời cho phép truy cập từ bên ngoài để điều chỉnh khe hở hoặc thay thế cảm biến một cách dễ dàng mà không cần tháo dỡ máy móc. Vỏ được làm từ nhựa nhiệt dẻo Polyphenylene Sulfide (PPS) gia cố bằng sợi thủy tinh và chứa các sợi dẫn điện, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cơ học cao và tính năng tản tĩnh điện. Các thành phần bằng thép không gỉ, bao gồm ống ngoài (AISI 303) và dây xích giữ ống (AISI 304), đảm bảo độ bền trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Bộ lắp ráp đạt tiêu chuẩn bảo vệ loại 4X và chịu được va đập 4 Joule ở nhiệt độ từ −39°C đến 115°C, đã được chứng nhận bởi BASEEFA. Với nhiều kiểu nối, bao gồm bộ giảm ren NPT và đầu siết cáp kín, cùng mô-men xiết khuyến nghị 29,4 N·m (260 in·lb), bộ lắp ráp vỏ 31000-16-10-15-063-03-02 đảm bảo hoạt động cảm biến đáng tin cậy, an toàn và lặp lại được, hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn API 670 và thích hợp cho các ứng dụng trong khu vực nguy hiểm về bản chất khi sử dụng cùng các hệ thống chuyển đổi được phê duyệt.
Ứng dụng
Ứng dụng 1: Lắp đặt hướng tâm để đo rung động
Cung cấp cách lắp đặt hướng tâm chắc chắn cho các đầu dò khoảng cách 3300 XL trên tua-bin, máy nén và động cơ. Cho phép đọc chính xác thông số rung động và dịch chuyển mà không cần tháo dỡ, cải thiện hiệu quả bảo trì và giảm thời gian ngừng hoạt động đến 15%.
Ứng dụng 2: Cảm biến Keyphasor và đo tốc độ
Hỗ trợ đo chính xác tín hiệu tham chiếu Keyphasor và tốc độ quay trên các thiết bị quay, rất cần thiết cho việc đồng bộ hóa và bảo trì dự đoán trong các hệ thống tự động hóa quy trình.
Ứng dụng 3: Điều chỉnh khe hở và thay thế đầu dò dễ dàng
Cho phép tiếp cận từ bên ngoài đến các đầu dò và cáp nối dài, giúp kỹ sư tại hiện trường điều chỉnh khe hở đầu dò hoặc thay thế đầu dò mà không làm gián đoạn hoạt động của máy, tiết kiệm thời gian lao động và nâng cao thời gian hoạt động liên tục của quy trình.
Ứng dụng 4: Môi trường ăn mòn và nhiệt độ cao
Vỏ bọc PPS gia cố bằng sợi thủy tinh và các thành phần bằng thép không gỉ đảm bảo hoạt động đáng tin cậy trong các cơ sở hóa chất, dầu khí và ngoài khơi, chịu được nhiệt độ môi trường từ −39°C đến 115°C và điều kiện độ ẩm cao.
Ứng dụng 5: Khu vực nguy hiểm an toàn nội tại
Khi sử dụng cùng với các hệ thống cảm biến đã được phê duyệt và rào chắn IS, cụm vỏ cho phép lắp đặt trong môi trường nguy hiểm tuân thủ các tiêu chuẩn CSA, ATEX và IECEx, đảm bảo cả an toàn cho người vận hành lẫn độ chính xác của phép đo.
Thông số kỹ thuật
|
Cấp bảo vệ: |
Chứng nhận đạt tiêu chuẩn loại 4X theo Hiệp hội Tiêu chuẩn Canada (CSA) |
|
Vật liệu vỏ: |
Nhựa nhiệt dẻo Polyphenylene Sulfide (PPS) gia cường thủy tinh chứa sợi dẫn điện |
|
Vật liệu ống lót và dây giữ: |
Thép không gỉ AISI 304 |
|
Ống ngoài và vít bên ngoài: |
Thép không gỉ AISI 303 |
|
Vật liệu O-Ring : |
Neoprene |
|
Mô-men xiết đề xuất (đai ốc giữ) : |
29,4 N·m (260 in·lb) |
|
Độ bền vỏ (thông thường): |
Ống ngoài được lắp trên giá thử với trục song song theo phương ngang và vỏ được gắn trên ống ngoài thông qua lỗ ở đầu |
|
Độ bền va đập của vỏ: |
Được chứng nhận bởi BASEEFA có khả năng chịu được hai lần va đập riêng biệt 4 Joule (3,0 ft·lb) ở nhiệt độ -39°C (-38°F) và ở 115°C (239°F) |
Ưu điểm cạnh tranh
Lợi thế cạnh tranh 1: Vật liệu vỏ chắc chắn
Nhựa nhiệt dẻo PPS gia cố bằng sợi thủy tinh có sợi dẫn điện mang lại khả năng chống hóa chất tuyệt vời, độ bền va đập cao và khả năng tản tĩnh điện, vượt trội hơn so với các vỏ truyền thống bằng nhôm hoặc thép.
Lợi thế cạnh tranh 2: Các thành phần bằng thép không gỉ
Các bộ phận bằng thép không gỉ AISI 303 và 304 mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cơ học cao, đảm bảo tuổi thọ dài trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Lợi thế cạnh tranh 3: Tuân thủ API 670
Đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn API 670 đối với các hộp cảm biến khoảng cách gắn bên ngoài, đảm bảo hoạt động đáng tin cậy trong các hệ thống giám sát và điều khiển máy móc chính xác.
Lợi thế cạnh tranh 4: Bảo trì đơn giản và dễ tiếp cận
Truy cập bên ngoài để điều chỉnh khe hở và thay thế cảm biến loại bỏ nhu cầu tháo dỡ máy móc, giảm thời gian bảo trì và thời gian ngừng hoạt động trong khi vẫn duy trì độ chính xác đo lường.
Lợi thế cạnh tranh 5: Chống va đập mạnh và chịu nhiệt độ cao
Được chứng nhận BASEEFA có khả năng chịu được va đập 4 Joule ở nhiệt độ từ −39°C đến 115°C, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các điều kiện cơ học và nhiệt độ khắc nghiệt.