- Tổng quan
- Chi tiết nhanh
- Mô tả
- Ứng dụng
- Thông số kỹ thuật
- Ưu điểm cạnh tranh
- Sản phẩm đề xuất
Tổng quan
Nơi Xuất Xứ: |
Hoa Kỳ |
Tên Thương Hiệu: |
Bently Nevada |
Số hiệu sản phẩm: |
31000-16-05-00-037-03-02 |
Số lượng đặt hàng tối thiểu: |
1 |
Chi tiết đóng gói: |
Nguyên bản, mới, đóng gói nhà máy |
Thời gian giao hàng: |
5-7 ngày |
Điều khoản thanh toán: |
T\/T |
Khả năng cung cấp: |
Có sẵn |
Chi tiết nhanh
|
Cảm biến có đầu nối: |
cảm biến 3300 XL 8 mm |
|
Chiều dài dây cáp cảm biến: |
0,5 m (20 in) |
|
Chiều dài Bộ chuyển đổi khoảng cách (Tùy chọn kích thước C): |
Không có ống lót cảm biến |
|
Tùy chọn độ xuyên sâu của đầu dò (Tùy chọn kích thước D): |
3,7 in (94 mm) |
|
Phụ kiện: |
Hai đầu cắm, một đầu nối ren 3/4-14 NPT, một bộ giảm từ 3/4-14 sang 1/2-14 NPT bằng thép không gỉ, một khóa siết cáp kèm gioăng phù hợp với các kích cỡ cáp sau: • 1/8 đến 3/16 inch • 1/4 đến 5/16 inch • 5/16 đến 3/8 inch |
|
Tùy chọn ren lắp đặt: |
3/4-14 NPT (Bắt buộc nếu đặt tùy chọn bộ chuyển đổi khoảng cách) |
|
Kích thước: |
32,02x9,14x9,14cm |
|
Trọng lượng: |
1.2 kg |
Mô tả
Bộ lắp ráp vỏ cảm biến tiệm cận 31000-16-05-00-037-03-02 được thiết kế cho các hệ thống tự động hóa công nghiệp yêu cầu giám sát độ rung và vị trí chính xác. Được chế tạo để chứa cảm biến tiệm cận 3300 XL 8 mm, bộ lắp ráp này đảm bảo việc gắn cảm biến chắc chắn qua thành máy, mang lại khả năng bảo vệ tốt và thuận tiện trong bảo trì. Vỏ được làm từ nhựa nhiệt dẻo polyphenylene sulfide (PPS) gia cố bằng sợi thủy tinh có pha sợi dẫn điện, giúp chống ăn mòn vượt trội, trong khi các bộ phận bằng thép không gỉ AISI 303/304 và vòng đệm O bằng neoprene đảm bảo độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt. Bộ lắp ráp hỗ trợ cáp cảm biến dài 0,5 m (20 in), ren lắp 3/4-14 NPT và nhiều loại đầu nối, cho phép cấu hình ống luồn dây và cáp linh hoạt. Đạt chứng nhận Loại 4X theo CSA và đã được kiểm tra chịu được hai cú va chạm 4 Joule ở nhiệt độ từ -39°C đến 115°C, vỏ này đảm bảo độ tin cậy vận hành trong điều kiện cực đoan. Với khả năng điều chỉnh độ xuyên sâu của cảm biến lên đến 3,7 in (94 mm) và tương thích với các cáp nối dài tiêu chuẩn, bộ lắp ráp cho phép thay thế cảm biến nhanh chóng và điều chỉnh khe hở mà không cần tháo dỡ máy móc. Tuân thủ đầy đủ tiêu chuẩn API 670, sản phẩm phù hợp sử dụng trong các khu vực nguy hiểm về bản chất khi kết hợp với các đầu dò được phê duyệt và rào chắn I.S., trở thành giải pháp thiết yếu cho giám sát và điều khiển tự động trong môi trường công nghiệp.
Ứng dụng
Ứng dụng 1: Giám sát rung động hướng kính
Bộ vỏ cho phép lắp đặt chính xác các đầu dò khoảng cách 3300 XL cho bộ chuyển đổi được gắn theo phương hướng kính, cho phép giám sát liên tục rung động của máy móc quay trong các tuabin, bơm và máy nén. Bảo vệ loại 4X chắc chắn của nó đảm bảo hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt.
Ứng dụng 2: Phát hiện tín hiệu Keyphasor
Được sử dụng trong các hệ thống tự động để phát hiện tốc độ và pha, bộ lắp ráp này đảm bảo các phép đo Keyphasor chính xác bằng cách duy trì vị trí đầu dò ổn định và căn chỉnh cáp, điều này rất quan trọng cho việc bảo trì dự đoán đối với máy móc tốc độ cao.
Ứng dụng 3: Khu vực nguy hiểm bản chất an toàn
Khi kết hợp với các rào cản I.S. và bộ chuyển đổi được phê duyệt, bộ lắp ráp hỗ trợ hoạt động an toàn tại các khu vực nguy hiểm Loại I Phân khu 1 và Vùng 1, cho phép các đầu dò khoảng cách hoạt động đáng tin cậy trong môi trường dễ cháy hoặc nổ.
Ứng dụng 4: Bảo trì và thay thế nhanh chóng
Việc lắp ráp cho phép truy cập bên ngoài vào đầu dò 3300 XL và cáp kéo dài, cho phép điều chỉnh nhanh khoảng cách hoặc thay thế đầu dò mà không cần tháo dỡ máy móc, giảm đáng kể thời gian ngừng hoạt động trong các dây sản xuất tự động.
Ứng dụng 5: Các Lắp Đặt Công Nghiệp Chống Ăn Mòn
Với thân bằng PPS và ống lót bằng thép không gỉ, bộ lắp ráp chịu được tác động của hóa chất, độ ẩm cao và nhiệt độ khắc nghiệt, làm cho nó lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, các nhà máy lọc dầu và các giàn ngoài khơi nơi độ tin cậy dài hạn là yếu tố then chốt.
Thông số kỹ thuật
|
Cấp bảo vệ: |
Chứng nhận đạt tiêu chuẩn loại 4X theo Hiệp hội Tiêu chuẩn Canada (CSA) |
|
Vật liệu vỏ: |
Nhựa nhiệt dẻo Polyphenylene Sulfide (PPS) gia cường thủy tinh chứa sợi dẫn điện |
|
Vật liệu ống lót và dây giữ: |
Thép không gỉ AISI 304 |
|
Ống ngoài và vít bên ngoài: |
Thép không gỉ AISI 303 |
|
Vật liệu O-Ring : |
Neoprene |
|
Mô-men xiết đề xuất (đai ốc giữ) : |
29,4 N·m (260 in·lb) |
|
Độ bền vỏ (thông thường): |
Ống ngoài được lắp trên giá thử với trục song song theo phương ngang và vỏ được gắn trên ống ngoài thông qua lỗ ở đầu |
|
Độ bền va đập của vỏ: |
Được chứng nhận bởi BASEEFA có khả năng chịu được hai lần va đập riêng biệt 4 Joule (3,0 ft·lb) ở nhiệt độ -39°C (-38°F) và ở 115°C (239°F) |
Ưu điểm cạnh tranh
Ưu điểm 1: Độ Bền Cấu Trúc Cao
Được chứng nhận bởi BASEEFA để chịu được hai tác động riêng biệt 4 Joule ở nhiệt độ -39°C và 115°C, thân bảo vệ đảm bảo đầu dò tiệm cận 3300 XL được bảo vệ khỏi các cú sốc cơ học, vượt trội hơn so với các thân bằng nhựa nhiệt dẻo tiêu chuẩn.
Ưu điểm 2: Khả năng Chống Ăn Mòn và Chịu Hóa Chất
Sự kết hợp giữa vật liệu nhiệt dẻo PPS và các thành phần bằng thép không gỉ AISI 303/304 đảm bảo khả năng chống ăn mòn hóa học tuyệt vời, kéo dài tuổi thọ của các hệ thống tự động trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Lợi thế 3: Cấu hình cáp và ống dẫn linh hoạt
Được trang bị nhiều kích cỡ đầu nối khác nhau, phụ kiện ren NPT và các tùy chọn gioăng, bộ lắp ráp hỗ trợ cáp từ 1/8 đến 3/8 inch, cho phép tích hợp linh hoạt vào các hệ thống điều khiển tự động đa dạng.
Lợi thế 4: Tuân thủ các tiêu chuẩn ngành
Tuân thủ hoàn toàn các tiêu chuẩn API 670 và CSA Type 4X, bộ lắp ráp đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về tự động hóa công nghiệp và an toàn, đảm bảo độ tin cậy trong cả các hoạt động tiêu chuẩn và nguy hiểm.
Lợi thế 5: Hiệu quả bảo trì
Việc tiếp cận bên ngoài tới đầu dò và cáp nối dài cho phép điều chỉnh khe hở và thay thế nhanh chóng, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động của máy móc tự động quan trọng và cắt giảm chi phí vận hành.