- Tổng quan
- Chi tiết nhanh
- Mô tả
- Ứng dụng
- Thông số kỹ thuật
- Ưu điểm cạnh tranh
- Sản phẩm đề xuất
Tổng quan
Nơi Xuất Xứ: |
Hoa Kỳ |
Tên Thương Hiệu: |
Bently Nevada |
Số hiệu sản phẩm: |
330902-00-10-10-01-00 |
Số lượng đặt hàng tối thiểu: |
1 |
Chi tiết đóng gói: |
Nguyên bản, mới, đóng gói nhà máy |
Thời gian giao hàng: |
5-7 ngày |
Điều khoản thanh toán: |
T\/T |
Khả năng cung cấp: |
Có sẵn |
Chi tiết nhanh
|
Tùy chọn chiều dài không ren: |
0,0 inch |
|
Tùy chọn chiều dài thân tổng thể: |
1.0 in |
|
Tùy Chọn Chiều Dài Cáp: |
1,0 mét (39 in) |
|
Tùy chọn đầu nối và cáp: |
Đầu nối đồng trục thu nhỏ ClickLoc với bộ bảo vệ đầu nối, cáp tiêu chuẩn |
|
Tùy chọn phê duyệt từ cơ quan |
Không cần thiết |
|
Ren đầu dò: |
ren 1/4-28 UNF |
|
Chiều dài tối đa của phần ren ăn khớp: |
0,375 in |
|
Kích thước: |
2.1x1.9x119cm |
|
Trọng lượng: |
0.1KG |
Mô tả
Cảm biến tiệm cận 330902-00-10-10-01-00 3300 NSv là một bộ chuyển đổi dòng xoáy độ chính xác cao được thiết kế để đo rung động và vị trí hiệu suất cao trong các môi trường máy móc công nghiệp nhỏ gọn và bị giới hạn không gian. Được thiết kế đặc biệt cho các máy nén khí ly tâm, máy nén lạnh và máy nén khí công nghệ, 3300 NSv cung cấp khả năng giám sát hướng kính và dọc trục đáng tin cậy ngay cả trong những không gian lắp đặt chật hẹp mà các cảm biến tiêu chuẩn 3300 XL 5 và 8 mm không thể lắp vừa. Với dải tuyến tính 1,5 mm (60 mils), khoảng cách khuyến nghị 1,0 mm, điện trở đầu ra 50 Ω và độ nhạy nguồn dưới 2 mV trên mỗi vôn đầu vào, cảm biến này cung cấp các phép đo không tiếp xúc chính xác trong điều kiện vận hành khắc nghiệt từ −52°C đến +177°C. Vỏ bằng thép không gỉ AISI 304 và đầu dò bằng vật liệu PPS mang lại khả năng chịu hóa chất và nhiệt độ cao, phù hợp với các môi trường công nghệ khắc nghiệt. Về mặt cơ khí, cảm biến tương thích với các hệ thống 3300 RAM trước đó, cho phép nâng cấp mà không cần cáp mới, trong khi các công nghệ độc quyền TipLoc và CableLoc đảm bảo kết nối chắc chắn giữa đầu dò và cáp với lực kéo lên tới 220 N. Các bộ bảo vệ đầu nối tùy chọn ngăn chặn sự xâm nhập của chất lỏng, đảm bảo hiệu suất điện ổn định trong các hệ thống tự động hóa khắc nghiệt. Cảm biến này lý tưởng cho các máy móc sử dụng bạc đạn màng chất lỏng, đường kính trục nhỏ (<51 mm) và giám sát vị trí dọc trục của các mục tiêu phẳng có kích thước nhỏ hơn 15 mm, làm cho nó trở thành một thành phần quan trọng trong các hệ thống bảo trì dự đoán, giám sát tình trạng và bảo vệ máy móc.
Ứng dụng
Ứng dụng 1
Đo rung động hướng kính
Lý tưởng cho các trục nhỏ hơn 51 mm, đầu dò ghi chính xác dữ liệu dao động hướng tâm trên các máy nén ly tâm với tốc độ quay lên đến 50.000 RPM, cho phép phát hiện mất cân bằng và chẩn đoán thiết bị một cách chính xác.
Ứng dụng 2
Giám sát vị trí dọc trục (thrust)
Được sử dụng để đo độ dịch chuyển của cổ trục trong các ổ đỡ màng chất lỏng; dải tuyến tính 1,5 mm đảm bảo theo dõi vị trí trục chính xác nhằm phát hiện lệch trục hoặc mài mòn cơ học trong thiết bị tốc độ cao.
Đơn 3
Đo tốc độ vòng quay và tốc độ bằng không
Cung cấp tín hiệu tham chiếu tốc độ đáng tin cậy và phát hiện tốc độ bằng không cho máy nén và tuabin, hỗ trợ các khóa an toàn và logic điều khiển dựa trên tốc độ với độ phân giải thời gian cao.
Đơn xin 4
Tín hiệu Tham chiếu Pha Keyphasor
Cung cấp tín hiệu Keyphasor độ trung thực cao để giám sát góc pha và phân tích dao động đồng bộ trong thiết bị quay, nâng cao hiệu quả giám sát tình trạng và bảo trì dự đoán.
Ứng dụng 5
Giám sát Máy nén Khí Quy trình
Với khả năng chống hóa chất được cải thiện và đặc tính đầu dò nhìn bên hông, đầu dò NSv đo đồng thời vị trí trục và vị trí hướng kính trong các thân máy nén chật hẹp, cho phép giám sát hoạt động chính xác trong môi trường quy trình khắc nghiệt.
Thông số kỹ thuật
|
Dải nhiệt độ đầu dò: |
-52°C đến +177°C (-62°F đến +351°F) |
|
Nhiệt độ lưu trữ: |
-52°C đến +177°C (-62°F đến +351°F) |
|
Vật liệu đầu dò: |
Polyphenylene Sulfide (PPS) |
|
Vật liệu thân dò: |
Thép không gỉ AISI 304 (SST) |
|
Đấu dây tại hiện trường: |
0,2 đến 1,5 mm² (16 đến 24 AWG) [0,25 đến 0,75 mm² (18 đến 23 AWG) với ống bịt] |
|
Phạm vi tuyến tính: |
1,5 mm (60 mils) |
|
Cài đặt khoảng cách đề xuất: |
1,0 mm (40 mils) |
|
Điện trở đầu ra: |
50 Ω |
|
Độ nhạy nguồn cấp: |
Thay đổi điện áp đầu ra ít hơn 2 mV trên mỗi volt thay đổi điện áp đầu vào |
Ưu điểm cạnh tranh
Ưu điểm 1
Thiết kế nhỏ gọn kiểu nhìn bên hông
Cho phép lắp đặt trong không gian hạn chế nơi các đầu dò 3300 XL tiêu chuẩn không thể lắp vừa, giảm chi phí thiết kế lại đến 30% khi nâng cấp.
Ưu điểm 2
Khả năng chịu nhiệt cao và kháng hóa chất
Hoạt động từ −52°C đến +177°C với đầu dò bằng vật liệu PPS và vỏ thép không gỉ AISI 304, vượt trội hơn các đầu dò RAM cũ trong môi trường chất lỏng công nghiệp ăn mòn và vận hành nhiệt độ cao.
Ưu điểm 3
Tương thích cơ khí và điện
Tương thích với các đầu dò RAM 3300 trước đó và cáp nối dài, cho phép nâng cấp tiết kiệm chi phí mà không cần thay thế toàn bộ hệ thống cáp hoặc hệ thống giám sát.
Ưu điểm 4
Kết nối cáp và đầu dò chắc chắn
Thiết kế CableLoc được cấp bằng sáng chế cung cấp lực kéo 220 N; kết hợp với đúc TipLoc đảm bảo đầu dò được gắn chắc chắn, giảm hơn 25% sự cố lắp đặt trong các ứng dụng có độ rung cao.
Lợi thế 5
Bảo vệ Đầu nối cho Môi trường Khắc nghiệt
Các bộ bảo vệ đầu nối tùy chọn ngăn ngừa sự xâm nhập của chất lỏng, duy trì tín hiệu điện ổn định trong các môi trường tự động hóa ẩm ướt, có nước hoặc dễ ngưng tụ, từ đó nâng cao độ tin cậy hệ thống và giảm thời gian ngừng hoạt động.