Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Tên Công ty
Tin nhắn
0/1000

hệ thống 3300

Trang Chủ >  Sản phẩm >  Cho Bently Nevada >  hệ thống 3300

cảm biến vận tốc Piezo Velomitor 330500-02-04

  • Tổng quan
  • Chi tiết nhanh
  • Mô tả
  • Ứng dụng
  • Thông số kỹ thuật
  • Ưu điểm cạnh tranh
  • Sản phẩm đề xuất
Tổng quan

Nơi Xuất Xứ:

Hoa Kỳ

Tên Thương Hiệu:

Bently Nevada

Số hiệu sản phẩm:

330500-02-04

Số lượng đặt hàng tối thiểu:

1

Chi tiết đóng gói:

Nguyên bản, mới, đóng gói nhà máy

Thời gian giao hàng:

5-7 ngày

Điều khoản thanh toán:

T\/T

Khả năng cung cấp:

Có sẵn

Chi tiết nhanh

Tùy chọn phê duyệt từ cơ quan

Nhiều chứng nhận (CSA, ATEX)

Tùy chọn bộ chuyển đổi ren lắp đặt:

M8 x 1

Tùy chọn tổng chiều dài thân:

40 mm

Tùy chọn tổng chiều dài:

5,0 mét (16,4 feet)

Tùy chọn đầu nối và loại cáp:

Đầu nối đồng trục mini ClickLoc có bảo vệ, cáp công nghiệp tiêu chuẩn

Kích thước:

7,3x2,5x2,5cm

Trọng lượng:

0.16KG

Mô tả

Cảm biến Piezo-velocity Velomitor 330500-02-04 là một bộ chuyển đổi rung công nghiệp chuyên dụng do Bently Nevada thiết kế nhằm bảo vệ máy móc với độ chính xác cao. Là thành phần chính trong dòng cảm biến Piezo-velocity Velomitor 330500-02-04, thiết bị này được thiết kế để đo rung động tuyệt đối của vỏ máy trên các máy quay. Khác với các bộ chuyển đổi cuộn dây di chuyển truyền thống, cảm biến Piezo-velocity Velomitor 330500-02-04 sử dụng công nghệ áp điện tiên tiến, tích hợp mạch điện tử trạng thái rắn bên trong để loại bỏ các bộ phận chuyển động. Thiết kế chắc chắn này đảm bảo rằng cảm biến Piezo-velocity Velomitor 330500-02-04 cung cấp độ tin cậy vượt trội và tuổi thọ dài hơn, ngay cả khi hoạt động trong môi trường công nghiệp có rung động cao liên tục.

Kiến trúc bên trong của Cảm biến Piezo-vận tốc Velomitor 330500-02-04 tích hợp một phần tử cảm biến với bộ khuếch đại điện tích, cho phép cảm biến thực hiện quá trình tích hợp tín hiệu nội bộ. Quá trình này chuyển đổi dữ liệu gia tốc thô thành tín hiệu vận tốc có độ trung thực cao. Cảm biến Piezo-vận tốc Velomitor 330500-02-04 cung cấp độ nhạy tiêu chuẩn là 3,94 mV/mm/s (100 mV/in/s), đảm bảo khả năng tương thích liền mạch với nhiều hệ thống giám sát khác nhau. Vì cảm biến Piezo-vận tốc Velomitor 330500-02-04 tạo ra đầu ra điện áp trở kháng thấp nên tín hiệu vẫn rõ ràng và chính xác ngay cả khi truyền đi xa, đồng thời chống lại được nhiễu điện từ (EMI) thường gặp trong các cơ sở phát điện và hóa dầu.

Cấu hình Cảm biến Piezo-velocity Velomitor 330500-02-04 cụ thể này bao gồm tùy chọn ren lắp "02" (M8 x 1) và tùy chọn chứng nhận từ cơ quan "04", nghĩa là Đa chứng nhận (bao gồm ATEX, IECEx và CSA) cho các khu vực nguy hiểm. Cảm biến Piezo-velocity Velomitor 330500-02-04 được đóng vỏ bằng thép không gỉ 316L, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Ứng dụng

1. Giám sát Máy móc Quay Chung

Cảm biến Velomitor 330500-02-04 chủ yếu được dùng để đo rung động tuyệt đối của thân máy. Đây là tiêu chuẩn vàng để phát hiện các lỗi cơ học phổ biến như mất cân bằng, lệch trục và độ lỏng cơ học. Nhờ cung cấp đầu ra dựa trên vận tốc, thiết bị cho phép người vận hành đánh giá tình trạng máy theo tiêu chuẩn ISO 10816.

2. Triển khai tại Khu vực Nguy hiểm

Với xếp hạng Đa phê duyệt 04 (ATEX/IECEx/CSA), model 330500-02-04 được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong môi trường dễ nổ. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các nhà máy lọc dầu và khí đốt, các nhà máy xử lý hóa chất, cũng như các giàn khoan ngoài khơi nơi yêu cầu bắt buộc phải có chứng nhận an toàn đối với thiết bị điện tử.

3. Hệ thống Giám sát Từ xa

Nhờ đầu ra trở kháng thấp (dưới 2300 Ω), cảm biến này rất phù hợp cho các cơ sở mà phòng giám sát nằm cách xa máy móc thực tế. Cảm biến có thể truyền tín hiệu qua cáp dài (lên đến 5,0 mét đi kèm và hơn thế nữa) mà không bị suy hao tín hiệu đáng kể hay nhạy cảm với nhiễu công nghiệp.

Thông số kỹ thuật

Độ nhạy:

3.90mV/mm/s (100 mV/in/s) ±5%

Độ nhạy Nhiệt độ:

-14% đến +7,5% điển hình trong dải nhiệt độ hoạt động

Yêu cầu nguồn điện:

Điện áp một chiều: -22 đến -30 VDC, Dòng điện thiên vị: 2,5 đến 6,0 mA

Trở Kháng Đầu Ra Động Học:

Dưới 2300 Ω

Phạm vi nhiệt độ hoạt động:

-50 °C đến +120 °C (-60°F đến +235°F)

Vật liệu vỏ:

thép không gỉ 316l

Ưu điểm cạnh tranh

1. Công nghệ Áp điện Bán dẫn

Cảm biến 330500-02-04 vượt trội hơn các cảm biến điện cơ cũ nhờ sử dụng thiết kế hoàn toàn trạng thái rắn. Với cấu tạo không có cuộn dây hay lò xo chuyển động dễ bị mài mòn hoặc "kẹt", cảm biến này cung cấp tuổi thọ cơ học gần như vô hạn và duy trì độ chính xác hiệu chuẩn lâu dài hơn nhiều so với các loại cảm biến dùng cuộn dây chuyển động.

2. Điện tử tích hợp bên trong

Một lợi thế nổi bật là việc tích hợp bộ điều chế tín hiệu bên trong. Bằng cách chuyển đổi gia tốc thành vận tốc ngay trong vỏ bọc bằng thép không gỉ 316L, cảm biến đưa ra tín hiệu mạnh, trở kháng thấp. Điều này ngăn ngừa các vấn đề "nhiễu" thường gặp liên quan đến cáp trở kháng cao, đảm bảo độ nhạy 100 mV/in/s giữ nguyên độ chính xác từ đầu cảm biến đến hệ thống điều khiển.

3. Tuân thủ chứng nhận toàn cầu

Tùy chọn "04" cung cấp chứng nhận khu vực nguy hiểm theo tiêu chuẩn "Ba vương miện" (CSA Bắc Mỹ, ATEX châu Âu và IECEx quốc tế). Điều này cho phép các công ty kỹ thuật toàn cầu chuẩn hóa một mô hình cụ thể (330500-02-04) cho các dự án trên toàn thế giới, giảm đáng kể lượng hàng tồn kho phụ tùng thay thế và đơn giản hóa việc lập hồ sơ an toàn quốc tế.

4. Độ bền môi trường vượt trội

Được chế tạo với vỏ bằng thép không gỉ 316L và có khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ từ -50 °C đến +120 °C, thiết bị Velomitor được thiết kế cho những môi trường khắc nghiệt nhất. Khả năng kín hoàn toàn và các tùy chọn đầu nối chắc chắn đảm bảo rằng độ ẩm, dầu và bụi không làm ảnh hưởng đến dữ liệu rung.

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Tên Công ty
Tin nhắn
0/1000
email goToTop

Evolo Automation không phải là nhà phân phối được ủy quyền, đại diện hoặc chi nhánh của nhà sản xuất sản phẩm này trừ khi có quy định khác. Tất cả các nhãn hiệu thương mại và tài liệu đều thuộc sở hữu của các chủ thể tương ứng và được cung cấp nhằm mục đích nhận dạng và thông tin.