- Tổng quan
- Chi tiết nhanh
- Mô tả
- Ứng dụng
- Thông số kỹ thuật
- Ưu điểm cạnh tranh
- Sản phẩm đề xuất
Tổng quan
Nơi Xuất Xứ: |
Hoa Kỳ |
Tên Thương Hiệu: |
Bently Nevada |
Số hiệu sản phẩm: |
330130-045-03-05 |
Số lượng đặt hàng tối thiểu: |
1 |
Chi tiết đóng gói: |
Nguyên bản, mới, đóng gói nhà máy |
Thời gian giao hàng: |
5-7 ngày |
Điều khoản thanh toán: |
T\/T |
Khả năng cung cấp: |
Có sẵn |
Chi tiết nhanh
|
Tùy chọn phê duyệt từ cơ quan |
Chứng nhận CSA, ATEX, IECEx |
|
Bảo Vệ Đầu Nối và Tùy Chọn Cáp: |
Cáp giáp bảo vệ có đầu nối bảo Vệ |
|
Tùy Chọn Chiều Dài Cáp: |
4,5 mét (14,8 feet) |
|
Kích thước: |
26x26x3cm |
|
Trọng lượng: |
0,44kg |
Mô tả
Cáp nối dài tiêu chuẩn 330130-045-03-05 3300 XL là loại cáp truyền tín hiệu cấp công nghiệp, độ tin cậy cao, được Bently Nevada thiết kế tỉ mỉ để làm nền tảng kết nối quan trọng cho các hệ thống giám sát cảm biến tiệm cận 3300 XL hàng đầu của hãng. Là một thành phần đã được chứng nhận trong hệ thống tiên tiến này, mẫu cáp 330130-045-03-05 cụ thể này được thiết kế nhằm mở rộng đáng tin cậy khoảng cách giữa các đầu dò tiệm cận dòng xoáy 3300 XL và bộ điều kiện tín hiệu Proximitor tương ứng, mà không làm ảnh hưởng đến dữ liệu đo lường chính xác – yếu tố then chốt trong việc giám sát tình trạng máy móc. Cáp đóng vai trò thiết yếu trong việc thu thập và truyền tải các tín hiệu rung động động học, vị trí tĩnh và tín hiệu tham chiếu Keyphasor chính xác từ các thiết bị quay, từ đó hỗ trợ các chiến lược bảo trì dự đoán và bảo vệ tài sản một cách hiệu quả tại những cơ sở công nghiệp khắt khe nhất trên toàn thế giới.
Dây cáp mở rộng hiệu suất cao này nổi bật nhờ cấu tạo bọc thép chắc chắn và bộ chứng nhận toàn diện cho khu vực nguy hiểm trên toàn cầu, bao gồm các phê duyệt CSA, ATEX và IECEx. Sự chấp thuận từ nhiều cơ quan này khiến dây cáp 330130-045-03-05 trở thành lựa chọn an toàn và tuân thủ để triển khai trong các môi trường dễ nổ thường thấy tại các nhà máy lọc dầu & khí đốt, nhà máy hóa dầu và các giàn khoan ngoài khơi. Chiều dài tiêu chuẩn 4,5 mét (14,8 feet) của dây cáp cung cấp độ linh hoạt thiết yếu cho các lắp đặt trong máy móc quy mô lớn hoặc các vị trí khó tiếp cận, chẳng hạn như thân tua-bin sâu hoặc cụm máy nén ở xa, nơi việc đi dây trực tiếp là không khả thi.
Ứng dụng
Dây cáp mở rộng này rất cần thiết để kết nối các đầu dò khoảng cách 3300 XL với các hệ thống giám sát trên các máy móc tuabin lớn như tuabin hơi nước và máy nén ly tâm trong các ngành phát điện và dầu khí. Với chiều dài cáp bọc thép 4,5 mét, dây cáp cho phép đi tuyến linh hoạt từ các đầu dò được lắp đặt sâu bên trong vỏ máy móc nặng đến các bộ điều kiện tín hiệu Proximitor được gắn từ xa trong tủ điều khiển, đảm bảo duy trì độ chính xác trong đo rung động và vị trí mà không bị mất tín hiệu, ngay cả trong môi trường có độ rung cao.
Với chứng nhận CSA, ATEX và IECEx, cáp được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các khu vực nguy hiểm có môi trường nổ, như các trạm nén khí và các đơn vị quy trình tại nhà máy lọc dầu. Cấu trúc bọc thép chắc chắn bảo vệ khỏi hư hại vật lý do va chạm cơ học và tiếp xúc hóa chất, trong khi dải nhiệt độ hoạt động rộng (-55°C đến +175°C) đảm bảo truyền tín hiệu đáng tin cậy qua các chu kỳ nhiệt độ khắc nghiệt, làm cho nó trở thành lựa chọn an toàn và bền bỉ cho các điểm giám sát quan trọng liên quan đến an toàn.
Cáp hỗ trợ kéo dài các tín hiệu tham chiếu Keyphasor để đo tốc độ và pha chính xác trong các cụm máy móc phức tạp. Điện dung thấp (68,9 pF/m điển hình) và trở kháng ba trục ổn định 74Ω rất quan trọng để duy trì cạnh sắc nét của tín hiệu thời gian dọc theo chiều dài cáp, cho phép đồng bộ hóa dữ liệu giám sát đáng tin cậy giữa nhiều điểm đo nhằm phục vụ các chẩn đoán nâng cao như phân tích rung xoắn và nghiên cứu động lực học roto.
Thông số kỹ thuật
|
Phạm vi nhiệt độ hoạt động: |
-55°C đến +17 5°C (-62°F đến +350°F) |
|
Phạm vi tuyến tính: |
2 mm (80 mils) |
|
Điện trở đầu ra: |
45 ω |
|
Độ nhạy nguồn cấp: |
Thay đổi điện áp đầu ra ít hơn 2 mV trên mỗi volt thay đổi điện áp đầu vào. |
|
Cáp tiêu chuẩn: |
74ω tam trục |
|
Vật liệu đầu dò: |
Polyphenylene Sulfide (PPS) |
|
Điện dung cáp kéo dài: |
68,9 pF/m (22,3 pF/ft) điển hình |
|
Đấu dây tại hiện trường: |
0,2 đến 1,4 mm2 (16 đến 23AWG) |
Ưu điểm cạnh tranh
1. Độ bền được bảo vệ với chứng nhận khu vực nguy hiểm toàn cầu
Cáp 330130-045-03-05 được trang bị lớp vỏ bọc chống va đập chắc chắn, mang lại khả năng bảo vệ vượt trội khỏi hiện tượng ép dẹp, mài mòn và ăn mòn hóa học trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Kèm theo đó là chứng nhận ba cấp độ (CSA, ATEX, IECEx), thiết kế này không chỉ đảm bảo độ bền vật lý lâu dài mà còn tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn quốc tế nghiêm ngặt nhất cho môi trường dễ nổ, tạo ra lợi thế đáng kể so với các loại cáp tiêu chuẩn thông thường không có lớp bảo vệ và các phê duyệt toàn diện như vậy.
2. Được thiết kế để duy trì độ nguyên vẹn tín hiệu trên khoảng cách dài
Cáp này được thiết kế đặc biệt để duy trì truyền tín hiệu độ trung thực cao mà các hệ thống giám sát 3300 XL nhạy cảm yêu cầu. Cấu trúc ba dây chính xác 74Ω và điện dung tối thiểu (68,9 pF/m điển hình) phối hợp với nhau nhằm giảm suy hao tín hiệu, méo tín hiệu và khả năng bị nhiễu điện từ (EMI), đảm bảo dữ liệu rung động và vị trí quan trọng đến được hệ thống giám sát với độ chính xác tuyệt đối, ngay cả trên toàn bộ chiều dài 4,5 mét.
3. Khả năng chịu đựng môi trường vượt trội và tương thích cắm vào là chạy
Với dải nhiệt độ hoạt động cực hạn từ -55°C đến +175°C, cáp này duy trì hiệu suất trong điều kiện mà các sản phẩm khác thất bại, từ cái lạnh vùng cực đến nhiệt độ cực cao. Sự bền bỉ này, kết hợp với khả năng tương thích hoàn toàn kiểu cắm và chạy với toàn bộ hệ sinh thái thiết bị 3300 XL, cho phép lắp đặt nhanh chóng, thay thế dễ dàng và mở rộng hệ thống liền mạch mà không cần hiệu chuẩn lại tốn thời gian, giảm đáng kể mức độ phức tạp trong bảo trì và thời gian ngừng máy.